Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Đại Phước - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/9/1946 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Đại Phước - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Tam Yên - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tãng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/5/1978 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Long Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 Quê quán: Thạch Đội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lập - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Liêm Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quốc Tặng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1980 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D30 - Đoàn 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Bãi Cháy, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Tân Huy Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Thộ Ninh - Vạn An - Yên phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tô Ngọc Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/08/1970 Quê quán: Phú Hải - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tô Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Tịnh Biên - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Tăng Bá Thoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Thanh Lang - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tăng Hòa Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quận 2, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: DT112 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Tăng Hữu Sự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/09/1977 Quê quán: Tân Hiệp - Phước Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Tăng Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1986 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Tăng Minh Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/7/1971 Quê quán: Thới Thạnh - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: B11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Tăng Tiến Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr