Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Phạm Tấn Biểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Vĩnh Hợp - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/7/1978 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1975 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D4 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V234 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Xuân Phúc - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tặng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1973 Quê quán: Đại Đồng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Thái Tăng Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Đa Kia - Phước Long - Sông Bé Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trương Công Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Ngọc Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thân Mong - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Mỹ Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trương Trọng Tần Năm sinh: 15677 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trương Tấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr