Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Phan Xuân Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Xuân Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D6 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Tấn Chín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/5/1980 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phùng C Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Sỹ Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Tăn Xoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Định Trung - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Phùng Tảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/7/1952 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C94 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phùng Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Thanh Sơn, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: H93 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Hòa Thọ - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Hòa Thọ - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phùng Xuân Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E 343 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Sỹ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1980 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Sỹ Tăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: Long Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Sỹ Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr