Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Tiên Kiều - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C18 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/9/1982 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: E172 - F315 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Hà Minh Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1974 Quê quán: Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Minh ngọc - Lương ngọc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Tấn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 Quê quán: Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Khe - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Tấn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Bình Tư - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Tân Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Tấn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trung Hiệp - Vũng Liêm - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Tấn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 Quê quán: Triệu Hà - Trà Ôn - Đà Nẵng Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Tấn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Hồ Tần Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/10/1952 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Khương Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.