Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Tu Tấn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Bá Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1986 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Ngọc Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Văn Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Cẩm Giang Tây Ninh, Cẩm Giang Tây Ninh Đơn vị: D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tăng Văn Khi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/08/1974 Quê quán: Hảo Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Gia Tân, Gia Lộc, Gia Lộc Đơn vị: D1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Gia Tân, Gia Lộc, Gia Lộc Đơn vị: D1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Đình Ngoạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Diễn Châu, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20 - 06 - 1972 Quê quán: Lam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tần Bá Đảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Vạn xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tằng A Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: C18E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1980 Quê quán: Đông Thuận, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D220 - E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- VÕ VĂN TÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Võ Tấn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Thuận Đông - Sa Đéc - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Huế Hậu, Vân Kiên, Vân Kiên Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Hưng Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Cù Văn - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: TP Nam Định, TP Nam Định Đơn vị: D23 - E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1978 Quê quán: Hà Lầm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.