Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Phạm Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- TRẦN TẤN PHƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1982 Quê quán: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Cam Ranh Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân (Nhiều) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1965 Quê quán: Phường 1 - Thị Xã - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Nguyên Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Mỹ Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Trọng Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/8/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần V ăn Tấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm (Tân) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1976 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Tam Yên - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C2D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lập - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1972 Quê quán: Thuy Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thuy Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.