Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Võ Tấn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1960 Quê quán: Long Phú - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Tấn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1960 Quê quán: Long Phú - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Tánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Tánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1986 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1986 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1973 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tân Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1894 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tân Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 11 - 1969 Quê quán: Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Hương Nông - Thanh Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Đình Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vị Thanh Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Tân Kỳ - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vỏ Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.