Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Tăng Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thổn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/04/1971 Quê quán: Yên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Văn Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Văn Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Văn Ông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Chiếu Ngân - H.La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16 - 11 - 1969 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đăng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Lương - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đăng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Bình Lương - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tấn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1979 Quê quán: Ngọc Tảo - Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tấn Văn Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tần Bá Đảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Vạn xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tằng A Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Tần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Bạn Mạc - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Võ Tấn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1985 Quê quán: Chợ Vàm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Tấn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1985 Quê quán: Chợ Vàm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Thế Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Tành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Tấn Cũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Võ Tấn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Thuận Đông - Sa Đéc - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.