Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/05/1970 Quê quán: Vĩnh Hợp - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/12/1970 Quê quán: Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/12/1970 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Quỳnh Thu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/06/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04.08.1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30 - 07 - 1970 Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tặng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/03/1973 Quê quán: Đại Đồng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Thạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Quách C Tặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Kim Tiên - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- TRẦN TẤN NHIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thái Tăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Tăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Tăng Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30 - 10 - 1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1974 Quê quán: Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Tấn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.