Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Lê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Bình Lãnh - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Lầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Võng Nguyên - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1979 Quê quán: Quảng Thắng, Quang Nam, Quang Nam Đơn vị: D15 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 Quê quán: Phú Mỹ - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Quốc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1905 Quê quán: Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1969 Quê quán: Trấn Yên, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: BT 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1977 Quê quán: Đức Tân - Mộ Đức - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Thủ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/9/1969 Quê quán: Ninh Quang, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: C7 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1989 Quê quán: Cái Dầu - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1962 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/02/1978 Quê quán: Ngọc Phong - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr