Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Lê Trọng Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1978 Quê quán: Xuân Minh - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tân Triều Năm sinh: 16/8/1956 Ngày hy sinh: 15/10/1981 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 Quê quán: Xuân Tô - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 Quê quán: Mỹ Tho - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/05/1960 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tấn Niệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Tân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tiên Quang - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tấn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1979 Quê quán: Bình Hải - Thăng Bình - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Tấn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Hương Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Đạt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/2/1966 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thanh Kì - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Nhất Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Mai QúY tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Đông La - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mạc Văn Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/05/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.