Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Huỳnh Tấn Phước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tấn Quyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tấn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1989 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Tấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/10/1971 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hà Công Tần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Mai Hịch - Mai Châu - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hà Khắc Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Sơn Lư - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Điển Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ B Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Công Tánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Kỳ Trọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hồ Nghĩa Tần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hồ Tấn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Trương Nữ, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Khưu Văn Tang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/12/1972 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lâm Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Công Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1961 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Danh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Hương Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr