Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Võ Tành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Huế Hậu, Vân Kiên, Vân Kiên Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 Quê quán: Lê Tiến - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Trà Vinh, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
BÙI NGUYÊN TẦNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 25 - 7 - 1972
Quê quán: THỤY DƯƠNG - THÁI THỤY - THÁI BÌNH
Đơn vị: ĐĐ 12.TĐ9.TĐ209.SĐ7. QĐ4
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết →
- Bình Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Kiên Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Anh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Hợp Đức - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1981 Quê quán: Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thế Tần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đông Hiếu - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Tăng Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tiên Ngọc - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/01/1984 Quê quán: Hồng Thịnh - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: An Đông - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Liên Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quý hoà - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1975 Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1983 Quê quán: Phú lê, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Thạnh Bài - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.