Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trương Tấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Tấn Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trương Tặng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Tàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Tăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Tấn Phúng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25.01.1972 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Trần V ăn Tấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Bình Long, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Tân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: - / - - /1988 Quê quán: Vĩnh Nguyên - Nha Trang - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Tân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Điện an - Quảng nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tăng Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1984 Quê quán: Phường 3 - Sóc Trăng - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Tăng Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1984 Quê quán: Phường 3 - Sóc Trăng - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Tăng Hồng Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1974 Quê quán: Ngọc Trai, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Tăng Thế Mẹo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Đại lãnh - Đại Lộc - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Tăng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1981 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Tăng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1981 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Ut Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyến - Bến Cát - Du Kick1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Ut Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyến - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Tần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Bạn Mạc - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr