Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1978 Quê quán: Lương Phước, Long Hồ, Long Hồ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Viết Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08-01-1966 Quê quán: Đông Hòa, Thủ Đức, Gia Định Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1, 1, 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Tấn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Cẩm diền, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Tăng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 05-05-1968 Quê quán: Cần Ninh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Thiếu úy An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V585-E70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hương Tân, Hương Điền, Hương Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Phước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Bình Phước, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Kinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1971 Quê quán: Tấn Lương, Tấn Lương, Tấn Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Nhơn Hạnh, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/10/1983 Quê quán: Bình Trưng, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Tân, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.