Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Tăng Ngọc ấm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Tăng Nhựt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
- Tăng Quý Duấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tăng Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Tăng Quốc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 117 · Lô a Xem chi tiết →
- Tăng Thanh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Tăng Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Tăng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Tăng Văn Nhựt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Tăng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 121 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Tăng Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tăng Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Tăng Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
- Tăng Đức Khôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M199 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Tạ Như Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Tạ Văn tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Võ Tân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 67 · Lô b Xem chi tiết →
- Võ Tấn Lượm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.