Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Tửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu AH Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Vui Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lãnh, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Đệ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu U Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr