Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Lê Tấn Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tấn Tâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 57 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Tính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Tấn Xảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M62 · Hàng H8 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Tấn Xử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM355 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
- Lê Viết Tẩn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Văn Kim Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Hào, Xã Vĩnh Hào, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →
- Lê Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 134B · Khu B Xem chi tiết →
- Lý Văn Tấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 22/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Phát Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Lại Tấn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.