Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Lê Ngọc Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M156 · Hàng H6 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lê Quảng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  5. Lê Thế Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 120 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Tân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D2 Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 194B · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Hoàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 50A · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Mèo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Nguyễn Duy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Niếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 225A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 73 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Thiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr