Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Hoàng Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/07/1968 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: K82 - E340 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phú thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Mẫn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Nghĩa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Thìn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô LA2 · Khu LA Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
- Hà Văn Tân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Đình Tặng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Tấn Khả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
- Khuất Duy Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Kiều Nhật Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lâm Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M413 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lã Văn Tăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
- Lê CHí Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.