Tìm thấy 8.326 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trương Tấn Bửu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/12/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trương Tấn Giáp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Tấn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  4. Trương Tấn Lào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
  5. Trương Tấn Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Trương Tấn Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Trương Tấn Xiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Trương Tấn Đậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1105 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1964 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 710 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Tặng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Trương tấn Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Trương tấn Đô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1983 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1994 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr