Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Lê tấn hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê tấn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lý Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1988 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lý Tấn Nghiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Lưu Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H6 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lưu Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lưu Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lương Tấn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lại Tấn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Mai Minh Tân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  12. Mai Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Mai Tấn Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1988 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Minh Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Ban tuyên huấn - PK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hùng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Thới An Hội, Xã Thới An Hội, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hương Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr