Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Đặng Tấn Dung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Đồng Chí Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Đồng Văn Tân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đổ Tấn Kiệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Danh Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Tân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Đỗ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 563 · Hàng 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1962 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.