Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Tăng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Linh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tăng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tăng Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tăng Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Tăng Văn ó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Tăng Xi Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1959 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 338 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Tăng hữu Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Tăng thị Thu Huyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Tăng Đình Khương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tư Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1956 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H7 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Phú Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.