Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trần Phan Tân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Trung Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Tăng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Trần Tùng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Trần Tấn Diệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Tấn Dân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Tấn Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Tấn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Tấn Hà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Tấn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Trần Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1988 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Tấn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tàng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21/4/1949 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1970 Đơn vị: C1 - D19 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 122 · Khu 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr