Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Phạm Văn Tăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Tặng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Quách Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Sáu Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H3 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Sỹ Văn Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Tan Văn Kỷ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Thái Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1989 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 111 · Khu 8 Xem chi tiết →
  9. Thái Tấn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Tăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Tràn Công Tầng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Trương Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Trương Tấn Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Trương Tấn Mã Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1985 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Nhân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1978 Đơn vị: C15 Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr