Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tặng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 69 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kỳ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 93 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phước Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Tạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sỹ Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 179 · Khu 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trí Tân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 433 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Táng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tánh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr