Tìm thấy 8.326 hồ sơ cho “… Tân”.
- Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1/6/1958 Ngày hy sinh: 4/11/1983 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn tấn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điình Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Ngyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 330 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1988 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Ngô Tặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 44 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Pha Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.