Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Lê Văn Tấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 328 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tạng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1981 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đức Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 252 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lý Tăng Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lương Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lương Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Lương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 389 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lương Văn Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lương Vĩnh Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lại Văn Tặng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 56 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.