Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Huỳnh Tấn Di Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 273 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 271 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Liệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 253 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 147 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Nhì Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 247 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/12/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hà Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1943 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.