Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Bùi Duy Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 135 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Quốc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Cha Ma Lé Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Chiêm Tấn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Chu Khắc Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Chu Trí Tấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
- Chu Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Văn Tăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Chế Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.