Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Tạ Minh Tăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Tạ Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Tạ Tấn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Tần Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  5. Tần Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Từ Tấn Kỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 132 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  7. Từ Tấn Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 133 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Từ Tấn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 111 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Từ Tấn Thự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 514 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Từ Tấn Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 112 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  11. Ung Thanh Tân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Võ Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 25 · Hàng D3 · Lô B3 Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Tân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 279 Xem chi tiết →
  16. Võ Trung Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 177 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Võ Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Võ Tân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 13b Xem chi tiết →
  19. Võ Tấn Bé Lớn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Tấn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1977 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr