Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Trần Đình Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Tấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tân Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 10/5/1985 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh công Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 109 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
- Tòng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 201 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Tô Tân Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Tô Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Tô Tấn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tô Tấn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Tô Văn Tánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Tô Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 48 · Lô 1B · Khu P Xem chi tiết →
- Tăng Bình Thi Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 12/3/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.