Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trần Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 271 Xem chi tiết →
  2. Trần Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Tấn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1233 Xem chi tiết →
  5. Trần Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 167 Xem chi tiết →
  6. Trần Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Tấn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 766 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  8. Trần Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Trần Tấn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Tấn ích Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô K Xem chi tiết →
  11. Trần Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/4/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 316 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 30 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 51 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr