Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 2A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sơn Dương, Xã Sơn Dương, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 164 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 1A Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Phạm tấn Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu 2a Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Sơn Tấn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Thái Công Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Thái Trường Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu S Xem chi tiết →
  15. Thái Tăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  16. Thái Tăng Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1952 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 188 Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Thới Minh Tánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trương Công Tặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1963 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Duy Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr