Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Phùng Thế Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 268 Xem chi tiết →
  2. Phùng Tăng Dong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 55 Xem chi tiết →
  3. Phùng Tấn Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 116 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 284 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 195 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Phạm Anh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Phạm Bá Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Duy Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hoàng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Phạm Ng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1963 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Tẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Tặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thái Tần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Thế Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr