Tìm thấy 8.326 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Ca Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Hương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 99 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Liêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Mang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/3/1963 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Sường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr