Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Ngô Tấn Binh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 64 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Tấn Còn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tấn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Ngô Tấn Kỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 280 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Ngô Tấn Lự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 17 · Lô K Xem chi tiết →
  6. Ngô Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Tấn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Ngô Tấn Nhiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Ngô Tấn Phát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Tấn Sên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2004 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tấn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Tấn Tiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Ngô Tấn Đê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 505 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  15. Ngô Tấn Đấu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Ngô Tấn Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 275 Xem chi tiết →
  19. Ngô văn Tán Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nông Tấn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr