Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 6 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tằng Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1845 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2003 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 23 · Khu n 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn ngọc Tăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn ngọc Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn tấn Dân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr