Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Thất Xã, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2930 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2959 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Đơn vị: C3 - D37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.