Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 159 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn ánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn ích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 290 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Điệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Đác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 37 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Đơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Đơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Đường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 31 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr