Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 383 · Hàng 6 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 388 · Hàng 6 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Sanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/10/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 10D · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Sứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/1/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Thi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Thinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô K Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1970 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr