Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Pháp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Pháp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Pháp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 257 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 151 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 436 · Hàng 9 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Phúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 78 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu 3b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 229 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Phụng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/4/1958 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 70 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr