Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Ken Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1286 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Khải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Liêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/10/1964 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 819 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 3A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1964 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Lào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 69 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Lây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Lơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 23 · Lô 7C · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 174 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr