Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Thiên Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1503 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 483 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thé Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Tẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 172 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hồng Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 260 · Hàng 2 · Lô E · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Tấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Tăng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/3/1988 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tán Vũ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tánh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 815 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr