Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bảy Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cao Tân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 185 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 188 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 136 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Gia Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hửu Tấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Duy Tân Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 123 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr