Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Lê Văn Tãnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 291 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 812 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 385 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 528 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tầng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê tấn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng Q Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Tân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 92 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lò Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 217 · Hàng 9 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  20. Lý Tấn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr