Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Lê Tấn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/1/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Thể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Triều Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/1983 An táng tại: NTLS Xã Hành Thuận, Xã Hành Thuận, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Tín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Tự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 80 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Xuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M78 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Xấu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 291 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr