Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Lê Tấn Mau Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Mân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Ngay Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Ngân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Nha Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Phát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Phát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 120 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng P Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Quế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Qúi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Sung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Sữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr