Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Lê Tấn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Bằng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Gia Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 194 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1980 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Hồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1825 Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Lang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 169 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Lộc Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 203 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Lựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr